Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Tổng hợp từ vựng mimi kara oboeru n3

Xem thêm phần 2 tổng hợp từ vựng mimi kara oboeru n3
STT Kanji Âm hán việt Hiragana Meaning
1 男性 nam, tính だんせい đàn ông
2 女性 nữ, tính じょせい phụ nữ
3 高齢 cao, linh こうれい cao tuổi
4 年上 niên, thượng としうえ hơn tuổi
5 目上 mục, thượng めうえ bề trên
6 先輩 tiên, bối せんぱい tiền bối
7 後輩 hậu, bối こうはい hậu bối
8 上司 thượng, tư じょうし cấp trên
9 相手 tương, thủ あいて người đối diện
10 知り合い tri, hợp しりあい người quen
11 友人 hữu, nhân ゆうじん bạn bè
12 trọng なか mối quan hệ
13 生年月日 sinh, niên, nguyệt, nhât せいねんがっぴ ngày tháng năm sinh
14 誕生 đản, sinh たんじょう ra đời
15 niên とし năm
16 出身 xuất, thân しゅっしん quê quán
17 故郷 cố, hương こきょう cố hương
18 成長 thành, trường せいちょう trưởng thành
19 成人 thành, nhân せいじん người trưởng thành
20 合格 hợp, cách ごうかく đỗ đại học
21 進学 tiêến, học しんがく vào đại học
22 退学 thoái, học たいがく bỏ học
23 就職 tựu, chức しゅうしょく có việc làm
24 退職 thoái, chức たいしょく nghỉ việc
25 失業 thất, nghiệp しつぎょう thất nghiệp
26 残業 tàn, nghiệp ざんぎょう làm thêm
27 生活 sinh, hoạt せいかつ cuộc sống
28 通勤 thông, cần つうきん đi làm
29 学歴 học, lịch がくれき bằng cấp
30 給料 cấp, liệu きゅうりょう tiền lương
31 面接 diện, tiếp めんせつ phỏng vấn
32 休憩 hưu, khế きゅうけい nghỉ ngơi
33 観光 quan, quang かんこう tham quan
34 帰国 qui, quốc きこく về nước
35 帰省 qui, tỉnh きせい về quê
36 帰宅 qui, trạch きたく về nhà
37 参加 tham, gia さんか tham gia
38 出席 xuất, tịch しゅっせき có mặt
39 欠席 khiếm, tịch けっせき vắng mặt
40 遅刻 trì, khắc ちこく đến muộn
41 化粧 hóa, trang けしょう trang điểm
42 計算 kế, toán けいさん tính toán
43 計画 kế, họa けいかく kế hoạch
44 成功 thành, công せいこう thành công
45 失敗 thất, bại しっぱい thất bại
46 準備 chuẩn, bị じゅんび chuẩn bị
47 整理 chỉnh, lý せいり chỉnh sửa
48 注文 chú, văn ちゅうもん đặt hàng
49 貯金 trữ, kim ちょきん tiết kiệm
50 徹夜 triệt, dạ てつや thức xuyên đêm
51 引っ越し dẫn, việt ひっこし chuyển nhà
52 身長 thân, trường しんちょう chiều cao
53 体重 thể, trọng たいじゅう cân nặng
54 けが けが vết thương
55 hội かい hội, tiệc
56 趣味 thú, vị しゅみ sở thích
57 興味 hưng, vị きょうみ hứng thú
58 思い出 tư, xuất おもいで nhớ lại
59 冗談 nhũng, đàm じょうだん đùa cợt
60 目的 mục, đích もくてき mục đích
61 約束 ước, thúc やくそく lời hứa
62 おしゃべり おしゃべり nói chuyện riêng
63 遠慮 viễn, lự えんりょ ngại ngần
64 我慢 ngã, mạn がまん chịu đựng
65 目枠 mục, khung めわく làm phiền
66 希望 hi, vọng きぼう hi vọng
67 mộng ゆめ giấc mơ
68 賛成 tán, thành さんせい đồng ý
69 反対 phản, đối はんたい đối lập
70 創造 sáng, tạo そうぞう tưởng tượng
71 努力 nỗ, lực どりょく nỗ lực
72 太陽 thái, dương たいよう mặt trời
73 地球 địa, cầu ちきゅう trái đất
74 温度 ôn, độ おんど nhiệt độ
75 湿度 thấp, độ しつど độ ẩm
76 湿気 thấp, khí しっけ hơi ẩm
77 梅雨 mai, vũ つゆ mùa mưa
78 かび かび nấm mốc
79 暖房 noãn, phòng だんぼう điều hòa ấm
80 かわ da
81 quán かん can
82 画面 họa, diện がめん màn hình
83 番組 phiên, tổ ばんぐみ chương trình
84 記事 kí, sự きじ ký sự
85 近所 cận, sở きんじょ xung quanh
86 警察 cảnh, sát けいさつ cảnh sát
87 犯人 phạm, nhân はんにん tội phạm
88 小銭 tiểu, tiền こぜに tiền lẻ
89 ごちそう ごちそう chiêu đãi
90 作者 tác, giả 作者 tác giả
91 作品 tác, phẩm さくひん tác phẩm
92 制服 chế, phục せいふく đồng phục
93 洗剤 tiễn, tễ せんざい bột giặt
94 để そこ đáy
95 地下 địa, hạ ちか ngầm
96 tự てら chùa
97 道路 đạo, lộ どうろ đường
98 phản さか dốc
99 yên けむり khói
100 hôi はい tàn
101 phán はん con dấu
102 名刺 danh, thích めいし danh thiếp
103 免許 miễn, hứa めんきょ giấy phép
104 多く đa おおく nhiều
105 前半 tiền, bán ぜんはん phần đầu
106 後半 hậu, bán こうはん phần cuối
107 最高 tối, cao さいこう cao nhất
108 最低 tối, đê さいてい thấp nhất
109 最初 tối, sơ さいしょ đầu tiên
110 最後 tối, hậu さいご cuối cùng
111 自動 tự, động じどう tự động
112 種類 chủng, loại しゅるい loại
113 性格 tính, cách せいかく tính cách
114 性質 tính, chất せいしつ tính chất
115 順番 thuận, phiên じゅんばん thứ tự
116 phiên ばん lượt
117 方法 phương, pháp ほうほう phương pháp
118 製品 chế, phẩm せいひん sản phẩm
119 値上がり triị, thượng ねあがり tăng giá
120 sinh なま tươi
121 渇く khát かわく khát
122 嗅ぐ xúy かぐ ngửi
123 叩く khấu たたく đánh, vỗ
124 殴る ẩu なぐる đấm
125 ける ける đá
126 抱く bão だく ôm
127 倒れる đảo たおれる đổ
128 倒す đảo たおす làm đổ
129 起きる khởi おきる thức dậy
130 起こす khởi おこす đánh thức
131 尋ねる tầm たずねる hỏi
132 呼ぶ hôi よぶ gọi
133 叫ぶ khiếu さけぶ gào to
134 黙る mặc だまる im lặng
135 飼う tự かう nuôi
136 数える số かぞえる đếm
137 乾く can かわく khô
138 乾かす can かわかす làm khô
139 畳む điệp たたむ gấp
140 誘う dụ さそう mời, rủ
141 おごる おごる chiêu đãi
142 預かる dự あずかる chăm sóc
143 預ける dự あずける gửi
144 決まる quyết きまる được quyết định
145 決める quyết きめる quyết định
146 写る tả うつる chụp được
147 写す tả うつす chụp
148 思い出す おもいだす nhớ lại
149 教わる giáo おそわる được dạy
150 申し込む thân, nhập もうしこむ đăng ký
151 断る đoạn ことわる từ chối
152 見つかる kiến みつかる được tìm thấy
153 見つける kiến みつける tìm thấy
154 捕まる bộ つかまる bị bắt
155 捕まえる bộ つかまえる bắt
156 乗る thừa のる leo lên
157 乗せる thừa のせる cho lên
158 降りる giáng おりる xuống
159 降ろす giáng おろす cho xuống
160 直る trực なおる được sửa
161 直す trực なおす sửa
162 治る trị なおる hồi phục
163 治す trị なおす cứu chữa
164 亡くなる vong なくなる chết
165 亡くす vong なくす mất
166 生まれる sinh うまれる được sinh ra
167 生む sinh うむ sinh
168 出会う xuất, hợp であう gặp (ngẫu nhiên)
169 訪ねる phóng たずねる thăm
170 付き合う phó, hợp つきあう hẹn hò, giao tiếp
171 効く hiệu きく có hiệu quả
172 はやる はやる phổ biến
173 経つ kinh たつ qua
174 間に合う gian, hợp まにあう làm cho kịp giờ
175 間に合わせる gian, hợp まにあわせる kịp giờ
176 通う thông かよう đi làm, học
177 込む nhập こむ đông
178 すれ違う vi すれちあう vượt, lướt
179 掛かる quải かかる được bao phủ
180 掛ける quải かける bao phủ
181 動く động うごく hoạt động
182 動かす động うごかす di chuyển
183 離れる li はなれる tránh xa
184 離す li はなす tách ra
185 ぶつかる ぶつかる bị đâm
186 ぶつける ぶつける đâm
187 こぼれる こぼれる bị tràn
188 こぼす こぼす tràn
189 ふく ふく lau
190 片付く phiến, phó かたづく được dọn dẹp
191 片付ける phiến, phó かたづける dọn dẹp
192 包む bao つつむ bọc
193 張る trương はる dán
194 無くなる なくなる bị mất
195 無くす なくす mất
196 足りる túc たりる đủ
197 残る tàn のこる bị thừa
198 残す tàn のこす thừa
199 腐る hủ くさる thối
200 むける むける bị lột
201 むく むく lột
202 滑る hoạt すべる trượt
203 積もる tích つもる được tích tụ
204 積む tích つむ tích tụ, chất lại
205 空く không あく bị thủng
206 空ける không あける thủng
207 下がる hạ さがる bị giảm
208 下げる hạ さげる giảm
209 冷える lãnh ひえる bị lạnh
210 冷やす lãnh ひやす làm lạnh
211 冷める lãnh さめる bị nguội
212 冷ます lãnh さます làm nguội
213 燃える thiêu もえる cháy
214 燃やす thiêu もやす đốt
215 沸く phí わく sôi
216 沸かす phí わかす đun sôi
217 鳴る minh なる kêu
218 鳴らす minh ならす làm kêu
219 役立つ dịch やくだつ hữu ích
220 役立てる dịch, lập やくだてる được sử dụng
221 飾り sức かざり trang trí
222 遊び du あそび chơi
223 集まり tập あつまり tập hợp
224 教え giáo おしえ dạy
225 踊り dũng おどり nhảy
226 思い おもい suy nghĩ, cảm giác
227 考え khảo かんがえ nghĩ, ý tưởng
228 片づけ phiến かたづけ ngăn nắp
229 手伝い thủ, truyền てつだい giúp đỡ
230 働き động はたらき hoạt động
231 決まり quyết きまり luật lệ
232 騒ぎ tào さわぎ ồn ào, om xòm
233 知らせ tri しらせ tin tức, thông báo
234 頼み lại たのみ yêu cầu
235 疲れ つかれ vất vả, mệt mỏi
236 違い vi ちがい khác biệt
237 始め thủy はじめ khởi đầu
238 続き tục つづき tiếp tục
239 暮れ mộ くれ cuối năm
240 行き hành いき đi
241 帰り qui かえり trở về
242 急ぎ cấp いそぎ khẩn cấp, vội
243 遅れ trì おくれ gián đoạn
244 貸し thải かし cho mượn
245 借り かり mượn
246 勝ち thắng かち thắng
247 負け phụ まけ thua
248 迎え nghênh むかえ đón
249 始まり thủy はじまり bắt đầu
250 終わり chung おわり kết thúc
251 戻り lệ もどり trở về, trả lại
252 別れ biệt わかれ chia ly
253 喜び hỷ よろこび hớn hở
254 楽しみ lạc たのしみ sung sướng
255 笑い tiếu わらい cười
256 驚き kinh おどろき ngạc nhiên
257 怒り nộ いかり giận dữ
258 悲しみ bi かたしみ buồn bã
259 幸せな hạnh しあわせな hạnh phúc
260 得意な đắc, ý とくいな mạnh, giỏi
261 苦手な khổ, thủ にがてな yếu, kém
262 熱心な nhiệt, tâm ねっしんな chăm chỉ
263 夢中な mộng, trung むちゅうな chú tâm
264 退屈な thoái, quật たいくつな chán
265 健康な kiện, khang けんこうな khỏe khoắn
266 苦しい khổ くるしい cực khổ
267 平気な bình, khí へいきな bình thản
268 悔しい hối くやしい cay cú
269 うらやましい うらやましい ghen tỵ
270 かゆい かゆい ngứa
271 おとなしい おとなしい trầm lặng
272 我慢強い ngã, mạn, cường がまんづよい chịu đựng giỏi
273 正直な chính, trị しょうじきな trung thực
274 けちな けちな kẹt xỉ
275 我儘な ngã,tẫn わがままな ích kỷ
276 積極的な tích, cực, đích せっきょくてきな tích cực
277 消極的な tiêu, cực, đích しょうきょくてきな tiêu cực
278 満足な mãn, túc まんぞくな thỏa mãn
279 不満な bất, mãn ふまんな bất mãn
280 不安な bất, an ふあんな bất an
281 大変な đại, biến たいへんな tồi tệ
282 無理な vô, lý むりな vô lý
283 不注意な bất, trú, ý ふちゅういな không chú ý
284 楽な lạc らくな thoải mái
285 面倒な diện, đảo めんどうな phiền phức
286 失礼な thất, lễ しつれいな thất lễ
287 当然な đương, nhiên とうぜんな đương nhiên
288 意外な ý, ngoại いがいな không ngờ đến
289 結構な kết, cấu けっこうな tốt, đủ
290 派手な phái, thủ はでな lòe loẹt
291 地味な địa, vị じみな giản dị
292 おしゃれな おしゃれな thời trang, mốt
293 変な biến へんな lạ
294 不思議な bất, tư, nghị ふしぎな thần bí
295 ましな ましな tốt lên
296 むだな むだな lãng phí
297 自由な tự, do じゆうな tự do
298 不自由な bất, tự, do ふじゆうな tàn tật, không tự do
299 温まる ôn あたたまる trở nên ấm hơn
300 温める ôn あたためる ấm, nóng
301 高まる cao たかまる cao lên
302 高める cao たかめる làm cao lên
303 強まる cường つよまる mạnh lên
304 強める cường つよめる làm mạnh lên
305 弱まる nhược よわまる yếu đi
306 弱める nhược よわめる làm yếu đi
307 広まる quảng ひろまる rộng ra
308 広める quảng ひろめる làm rộng ra
309 深まる thâm ふかまる sâu hơn
310 深める thâm ふかめる làm sâu thêm
311 世話 thế, thoại せわ chăm sóc
312 家庭 gia, đình かてい gia đình
313 協力 hiệp, lực きょうりょく hiệp lực
314 感謝 cảm, tạ かんしゃ cảm tạ
315 お礼 lễ おれい đáp lễ
316 お詫び おわび xin lỗi
317 おじぎ おじぎ cúi chào
318 握手 ác あくしゅ bắt tay
319 いじわる いじわる xấu bụng
320 いたずら いたずら nghịch ngợm
321 節約 tiết, ước せつやく tiết kiệm
322 経営 kinh, doanh けいえい quản lý
323 反省 phản, tỉnh はんせい tự kiểm tra
324 実行 thực, hành じっこう thực hành
325 進歩 tiến, bộ しんぽ tiến bộ
326 変化 biến, hóa へんか thay đổi, biến hóa
327 発達 phát, triển はったつ phát triển
328 体力 thể, lực たいりょく thể lực
329 出場 xuất, trường しゅつじょう tham dự
330 活躍 hoạt, dược かつやく hoạt động
331 競争 cạnh, tranh きょうそう cạnh tranh
332 応援 ứng, viện おうえん cổ vũ
333 拍手 phách, thủ はくしゅ vỗ tay
334 人気 nhận, khí にんき nổi tiếng
335 うわさ うわさ tin đồn
336 情報 tình, báo じょうほう thông tin
337 交換 giao, hoán こうかん trao đổi
338 流行 lưu, hành りゅうこう trào lưu
339 宣伝 tuyên, truyền せんでん tuyên truyền
340 広告 quảng, cáo こうこく quảng cáo
341 注目 trú, mục ちゅうもく chú trọng
342 通訳 thông, dịch つうやく thông dịch
343 翻訳 phiên. Dịch ほにゃく biên dịch
344 伝言 truyền, ngôn でんごん tin nhắn thoại
345 報告 báo, cáo ほうこく báo cáo
346 録画 lục, họa ろくが ghi lại
347 混雑 hỗn, tạp こんざつ hỗn tạp
348 渋滞 sáp, trệ じゅうたい tắc đường
349 衝突 xung, đột しょうとつ xung đột
350 被害 bị, hại ひがい thiệt hại
351 事故 sự, cố じこ tai nạn
352 事件 sự, kiện じけん sự kiện
353 故障 cố, chướng こしょう hỏng
354 修理 tu, lý しゅうり sửa chữa
355 停電 đình, điện ていでん mất điện
356 調子 điều, tử ちょうし trạng thái
357 緊張 khẩn, trương きんちょう lo lắng
358 自身 tự, thân じしん tự tin
359 自慢 tự, mạn じまん tự mãn
360 感心 cảm, tâm かんしん quan tâm
361 感動 cảm, động かんどう cảm động
362 興奮 hưng, phấn こうふん hưng phấn
363 感想 cảm, tưởng かんそう cảm tưởng
364 予想 dự, tưởng よそう dự đoán
365 専門 chuyên, môn せんもん chuyên môn
366 研究 nghiên, cứu けんきゅう nghiên cứu
367 調査 điều, tra ちょうさ điều tra
368 原因 nguyên, nhân げんいん nguyên nhân
369 結果 kết, quả けっか kết quả
370 解決 giải, quyết かいけつ giải quyết
371 確認 xác, nhận かくにん xác nhận
372 利用 lợi, dụng りよう sử dụng
373 理解 lý, giải りかい lý giải
374 発見 phát, kiến はっけん phát kiến
375 発明 phát, minh はつめい phát minh
376 関係 quan, hệ かんけい quan hệ
377 団体 đoàn, thể だんたい đoàn thể
378 選挙 tuyển, cử せんきょ bầu cử
379 税金 thuế, kim ぜいきん thuế
380 責任 trách,nhiệm せきにん trách nhiệm
381 書類 thư, loại しょるい tài liệu
382 題名 đề, danh だいめい tiêu đề
383 条件 điều, kiện じょうけん điều kiện
384 締め切り đế, thiết しめきり hạn cuối
385 期間 kỳ, hạn きかん thời gian, thời kỳ
386 bội ばい lần
387 くじ くじ xổ số, rút thăm
388 近道 cận, đạo ちかみち đường tắt
389 中心 trung, tâm ちゅうしん trung tâm
390 辺り biên あたり gần, lân cận
391 周り chu まわり xung quanh, vòng quanh
392 huyệt あな lỗ
393 liệt れつ hàng
394 phúc はば chiều rộng
395 範囲 phạm, vi はんい phạm vi
396 内容 nội, dung ないよう nội dung
397 中身 trung, thân なかみ bên trong
398 特徴 đặc, trưng とくちょう đặc trưng
399 普通 phổ, thông ふつう bình thường
400 当たり前 đương あたりまえ đương nhiên
401 ngụy にせ giả
402 biệt べつ khác
403 国籍 quốc, tịch こくせき quốc tịch
404 東洋 đông, dương とうよう phương đông
405 西洋 tây, phương せいよう phương tây
406 国際 quốc, tế こくさい quốc tế
407 自然 tự, nhiên しぜん tự nhiên
408 景色 phong, cảnh けしき phong cảnh
409 宗教 tông, giáo しゅうきょう tôn giáo
410 yêu あい yêu
411 届く giới とどく được giao đến
412 届ける giới とどける giao đến
413 かく かく gãi
414 つかむ つかむ tóm, chộp
415 握る ác にぎる nắm chặt
416 抑える ức おさえる giữ
417 近づく cận ちかづく lại gần
418 近づける cận ちかづける mang đến gần
419 合う hợp あう gặp
420 合わせる hợp あわせる tập hợp, hiệp lực
421 当たる đương あたる bị đánh
422 当てる đương あてる đánh
423 比べる tỉ くらべる so sánh
424 似合う dĩ, hợp にあう hợp
425 似る にる giống
426 似せる にせる bắt chước
427 分かれる phân わかれる được chia ra
428 分ける phân わける chia
429 足す túc たす cộng, thêm vào
430 引く dẫn ひく kéo, trừ
431 増える tăng ふえる tăng lên
432 増やす tăng ふやす làm tăng lên
433 減る giảm へる giảm xuống
434 減らす giảm へらす làm giảm xuống
435 変わる biến かわる thay đổi
436 変える biến かえる làm thay đổi
437 代わる・替わる・換わる đại, thế, hoán かわる thay
438 代える・替える・換える đại, thế, hoán かえる đổi
439 返る phản かえる được trả lại
440 返す phản かえす trả lại
441 譲る nhượng ゆずる nhường
442 助かる trợ たすかる được giúp
443 助ける trợ たすける giúp
444 いじめる いじめる bắt nạt
445 だまる だまる lừa
446 盗む đạo ぬすむ lấy cắp
447 刺さる thích ささる bị đâm
448 刺す thích さす đâm
449 殺す sát ころす giết
450 隠れる ẩn かくれる ẩn náu, trốn
451 隠す ẩn かくす che giấu
452 埋まる mai うまる bị chôn
453 埋める mai うめる chôn
454 囲む vi かこむ vây quanh
455 詰まる cật つまる đầy, chặt
456 詰める cật つめる đóng gói
457 開く khai ひらく mở
458 閉じる bế とじる dđóng
459 飛ぶ phi とぶ bay
460 飛ばす phi とばす cho bay
461 振る chấn ふる rung, vẫy
462 めくる めくる lật lên
463 見かける kiến みかける tình cờ thấy
464 確かめる xác たしかめる kiểm tra lại
465 試す thí ためす thử
466 繰り返す sào, phản くりかえす lặp lại
467 訳す dịch やくす dịch
468 行う hành おこなう tổ chức
469 間違う gian, vi まちがう bị sai
470 間違える gian, vi まちがえる làm sai
471 許す hứa ゆるす tha thứ, cho phép
472 慣れる quán なれる quen
473 慣らす quán ならす khởi động
474 立つ lập たつ đứng
475 立てる lập たてる dựng lên
476 建つ kiến たつ được xây
477 建てる kiến たてる xây
478 育つ dục そだつ được nuôi dạy
479 育てる dục そだてる nuôi, dạy
480 生える sinh はえる mọc
481 生やす sinh はやす nuôi(râu)
482 汚れる ô よごれる bị bẩn
483 汚す ô よごす làm bẩn
484 壊れる hoại こわれる bị hỏng
485 壊す hoại こわす làm hỏng
486 割れる cát われる bị vỡ
487 割る cát わる làm vỡ
488 折れる chiết おれる bị gãy
489 折る chiết おる làm gãy
490 破れる phá やぶれる bị rách
491 破る phá やぶる xé rách
492 曲がる khúc まがる gập, cong
493 曲げる khúc まげる bẻ, uốn
494 外れる ngoại はずれる bị rời ra
495 外す ngoại はずす tách ra
496 揺れる dao ゆれる bị rung
497 揺らす dao ゆらす đung đưa
498 流れる lưu ながれる chảy
499 流す lưu ながす cho chảy
500 濡れる nhu ぬれる bị ướt
Share
 
Copyright © 2016. Tự học tiếng Nhật.
Creative Commons License