1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật

Cùng học 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật. Học 1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản nhất trong tiếng nhật để có thể giao tiếp một cách nhanh chóng. Áp dụng trong cuộc sống hằng ngày cùng học 1000 mẫu câu tiếng nhật giao tiếp cơ bản nhé các bạn. Với 1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản tỏng tiếng nhật đáp ứng đầy đủ cho các bạn luyện nói thuộc tình độ sơ cấp trong tiếng nhật, với nhiều từ vựng tiếng nhật sơ cấp được sử dụng trong các câu giao tiếp tiếng nhật. Cùng với đó các cấu trúc câu giao tiếp trong 1000 mẫu câu này sử dụng ngữ pháp tiếng nhật sơ cấp và thuộc trình độ n5, n4.

1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật



Mẫu câu chào hỏi cơ bản trong 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật
1. Xin chào
こんにちは
Kon ni chi wa
2. Chào buổi sáng
おはようございます
Ohayo gozaimasu
3. Chào buổi chiều
こんにちは
Kon ni chi wa
4. Chào buổi tối
こんばんは
Kon ban wa
5. Chúc ngủ ngon
おやすみなさい
Oyasumi nasai
6. Bạn có khỏe không?
元気ですか
Genki desu ka
7. Cảm ơn, tôi khỏe
元気です
Genki desu
8. Cảm ơn, tôi không khỏe lắm.
元気ではありません
Genkidewa arimasen
9. Tên bạn là gì?
あなたの名前は何ですか
Anatano namae wa nandesuka
10. Tên tôi là …
私の名前は.....です
Watashino namae wa .....desu
11. Hẹn gặp lại
また会いましょう
Mata aimashou
12. Tạm biệt
さようなら
Sayonara
13. Rất vui được gặp bạn
はじめまして
Hajimemashite
14. Thế còn bạn?
あなたはどうですか
Anata wa dou desuka
15. Chúc may mắn
幸運を祈ります
Kooun wo inorimasu
16. Bảo trọng
気をつけて
Ki wo tsukete
17. Được một lúc rồi đấy
しばらくです
Shibaraku desu
18. Bạn có nói được tiếng Anh không?
英語が話せますか
Eigo ga hanasemasuka
19. Tôi biết nói một ít tiếng Nhật.
私は少し日本語が話せます
Watashi wa sukoshi nihongo ga hanasemasu
20. Tôi không biết nói tiếng Nhật
私は日本語が話せません
Watashi wa nihongo ga hanasemasen
21. Tôi đến từ (đất nước)…
私は(国)の出身です
Watashi wa (country) no shusshindesu
22. Bạn bao nhiêu tuổi?
何歳ですか
Nansai desuka
23. Tôi (ba mươi) tuổi
私は(30)才(歳)です
Watashi wa (30) sai desu
24. Những dịp đặc biệt.
特別な機会
Tokubetsu na kikai
25. Giáng sinh vui vẻ!
メリークリスマス
Merii kurisumasu
26. Chúc mừng năm mới!
あけましておめでとうございます
Akemashite omedetou gozaimasu.
27. Mừng ngày kỉ niệm
記念日おめでとう
Kinenbi omedetou.
28. Mừng ngày lễ tình nhân
すてきなバレンタインを!
Suteki na barentain o!
29. Chúc mừng ngày lễ Phục Sinh
すてきなイースターを!
Suteki na iisutaa o!
30. Chúc mừng ngày của mẹ!
母の日おめでとう
Haha no hi omedetou
31. Chúc mừng ngày của cha!
父の日おめでとう
Chichi no hi omedetou
32. Chúc mừng sinh nhật
おたんじょう日おめでとう
Otanjoubi omedetou
33. Chúc mừng sinh nhật muộn
遅ればせながらおたんじょう日おめでとう
Okurebasenagara otanjoubi omedetou.
34. Ngày nào là lễ kỉ niệm của bạn vậy?
記念日はいつですか?
Kinenbi wa itsu desu ka?
Mẫu câu hội thoại trong 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật
35. Vâng
はい
Hai
36. Không
いいえ
Iie
37. Bạn có hiểu không
分かりますか
Wakarimasuka
38. Tôi không hiểu
分かりません
Wakarimasen
39. Tôi hiểu
分かります
Wakarimasu
40. Cảm ơn
有難う/ありがとう
Arigatou
41. Làm ơn … (đề nghị)
どうぞ....
douzo
42. Làm ơn… (hỏi)
.....下さい
.....kudasai
43. Tôi xin lỗi
ごめんなさい
Gomennasai
44. Làm ơn nói lại lần nữa
もう一度言って下さい
Mouichido ittekudasai
45. Bạn có thể nói chậm hơn không?
ゆっくり話して下さい
Yukkuri hanashite kudasai
46. Không, cảm ơn
有難う、結構です/有難う、大丈夫です
Arigatou,kekkou desu/ arigatou,daijyoubu desu
47. Xin chúc mừng
おめでとう/おめでとうございます
Omedetou/Omedetougozaimasu
48. Tôi lấy làm tiếc
お気の毒に
Okinodokuni
49. Không sao đâu (Tôi ổn)
大丈夫です
Daijyobu desu
50. Tôi không biết
分かりません
Wakarimasen
51. Tôi không thích nó
好きではありません
Sukide wa arimasen
52. Tôi thích nó
好きです
sukidesu
53. Không có gì
どういたしまして
Dou itashimashite
54. Tôi hiểu là…
私は.....と理解しました
Watashi wa …..to rikai shimashita
55. Tôi nghĩ là …
私は.....と思います
Watashi wa……to omoimasu
56. Tôi muốn …
私は.....したいです
Watashi wa……shitai desu
57. Tôi thích …
私は.....が好きです
Watashi wa …..ga suki desu
58. Làm ơn cho tôi mượn điện thoại của bạn được không?
電話を使ってもいいですか
Dennwa wo tsukattemo iidesuka
59. Bạn có chắc không ?
本当ですか
Hontou desuka
60. Bạn có nói được tiếng Anh không?
英語が話せますか
Eigo ga hanasemasuka
61. Nó nghĩa là gì?
これはどういう意味ですか
Kore wa douiu imi desuka
62. Từ này phát âm như thế nào?
これはどのように発音しますか
Kore wa donoyouni hatsuon shimasuka
63. Bạn có thể vui lòng viết lại cho tôi bằng tiếng Nhật không?
日本語で書いてくれますか
Nihonngo de kaite kuremasuka
64. Không, cảm ơn
有難う、結構です/有難う、大丈夫です
Arigatou,kekkou desu/ arigatou,daijyoubu desu
65. Không, vậy là sai rồi
それは違います
Sore wa chigaimasu
66. Đúng rồi
その通りです
Sonotouri desu
67. Không có gì
問題ありません
Mondai arimasen
68. Cứu!
助けて
tasukete
69. Ai?
誰ですか
dare desuka
70. Cái gì?
何ですか
nan desuka
71. Bao nhiêu?
いくつですか
ikutsu desuka
72. Bao nhiêu tiền
どのくらいですか
donokurai desuka
73. Tại sao?
なぜ/何故ですか
naze desuka
74. Tại sao không?
なぜ(何故)だめですか
naze dame desuka
75. Cái nào?
どちらですか
dochira desuka
76. Ở đâu?
どこ/何処ですか
doko desuka
77. Khi nào?
いつですか
itsu desuka
78. Bạn sinh ngày nào?
あなたの誕生日はいつですか
anatano tanjyobi wa itsu desuka
79. Bạn đang làm gì?
今、何をしてますか
ima nani wo shitemasuka
80. Bạn đang đi đâu?
何処に行ってますか
dokoni ittemasuka
81. Tôi đang đi...
私は....に行ってます
watashi wa …..ni ittemasu
82. Đây là cái gì?
これは何ですか
kore wa nan desuka
83. Bạn có chắc chắn không
自信ありますか
jishin arimasuka
84. Đừng quên...
.....を忘れないで
..... wo wasurenaide
85. Xin lỗi
すみません
sumimasen
86. Giữ gìn sức khỏe
気をつけて
ki wo tsukete
87. Trước/ Trước khi
以前に/前に
izen ni / mae ni
88. Tôi muốn đi mua sắm trước khi xem phim
私は映画を見る前に買い物をしたいです
watashi wa eiga wo miru mae ni kaimono wo shitai desu
89. Sau/Sau đó
後で
ato de
90. Tôi sẽ xem phim sau khi đi mua sắm.
私は買い物をしてから映画を見ます
watashi wa kaimono wo shitekara eiga wo mimasu
91. Cho đến khi
.....まで
…made
92. Tôi không phải đi đâu cho đến tận ngày mai
私は明日まで行かなくてもいいです
watashi wa asu made ikanakutemo ii desu
93. Nhà vệ sinh ở đâu?
トイレは何処ですか
toire wa doko desuka
94. Bạn có thích sống ở đây không?
ここに住んでいますか
koko ni sundemasuka
95. Bạn có thích nơi này không?
ここが好きですか
koko ga sukidesuka
96. Tôi thích nơi này.
ここが大好きです
koko ga daisuki desu
97. Tôi đến đây để nghỉ lễ
私は休日ここに居ます
Watashi wa kyujitu koko ni imasu
98. Đi công tác
仕事で
shigoto de
99. Để học
勉強のため
benkyou no tame
100. Đùa thôi mà!
冗談です
jyodan desu
101. Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật Bản.
日本は今回初めてです
nihon wa konkai hajimete desu
102. Chúng tôi đang đi nghỉ tuần trăng mật.
私たちは新婚旅行中です
watashitachi wa shinkonryokou chuu desu
Đang tiếp tục cập nhật

1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật xem đầy đủ tại luyện nói tiếng nhật. Các mẫu câu giao tiếp trong tiếng nhật sư dụng hằng ngày trong loạt bài cung cấp 1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật. Học 1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật thì bạn có thể giao tiếp hằng ngày được rồi. 
Cùng học 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật bằng cách tự học tiếng nhật, luyện nói tiếng nhật 1000 mẫu câu giao tiếp iếng nhật thông dụng hằng ngày. Học 1000 mẫu câu giao tiếp trong thời gian chỉ 1 tháng tranh thủ là bạn có thể nắm hết toàn bộ 1000 cấu trúc, 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật, sử dụng giao tiếp hằng ngày thông dụng. 
Cùng học các câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật với 1000 mẫu câu giao tiếp tiếng nhật cua tuhoctiengnhat.org biện soạn tìm hiểu trogn quá tình nhiều năm học tiếng nhật và nghiên cứu về tiếng nhật. Với 1000 mẫu câu giao tiếp nà các bạn hoàn toàn có thể tự tin sử dụng hằng ngày với cả người nhật. Học 1000 mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng nhật cùng tự học tiếng nhật . Các kiến thức trong 1000 mẫu câu giao tiếp này hoàn toàn thực tế và áp dụng ngay sau khi học.
Share
Post a Comment
 
Copyright © 2016. Tự học tiếng Nhật.
Creative Commons License