Ngày tháng và giờ giấc trong tiếng nhật

Cách nói ngày tháng, thời gian và các mùa trong tiếng nhật

Ngày trong tiếng nhật

ngay trong tieng nhat

Cách hỏi giờ trong tiếng nhật


Mấy giờ rồi?
何時ですか
nanji desuka
Bây giờ là 10 giờ.
十時です
jyu ji desu
Bây giờ là 10 rưỡi
十時半です/十時三十分です
jyu ji han desu/jyu ji sanjyu ppun desu
Bây giờ là 10h15
十時十五分です
jyu ji jyu go fun desu
Bây giờ là 10h kém 15
十時十五分前です
jyu ji jyu go fun mae desu
Sáng (chỉ giờ)
午前
gozen
Tối (chỉ giờ)
午後
gogo
1 tiếng đồng hồ
一時間
ichi jikan
Nửa tiếng đồng hồ
三十分
san jyu ppun
5 phút
五分
go fun
2 giây
二秒
ni byou
Mấy giờ thì bắt đầu?
何時に始まりますか
Nanji ni hajimarimasuka
… bắt đầu vào lúc 9h sáng
午前九時に始まります
Gozen ku ji ni hajimarimasu
… sẽ kéo dài mấy tiếng?
何時間かかりますか
nan jikann kakarimasuka
… sẽ kéo dài mấy ngày?
何日かかりますか
nan nichi kakarimasuka
Nửa đêm
夜中
yonaka
Buổi trưa
正午/お昼
shougo/ohiru

Ngày tháng năm trong tiếng nhật

Cac khoang thoi gian trong tieng nhat

Hôm nay
今日
kyou
Ngày mai
明日
ashita/asu
Ngày kia
明後日
asatte/myougonichi
Tối nay
今夜
konya
Buổi sáng
asa
Buổi sáng
asa
Buổi tối
yoru
Bây giờ
ima
Sớm
直ぐ
sugu
Tuần này
今週
konshu
Tuần trước
先週
senshu
Tuần tới
来週
Raishuu
Cuối tuần này
今週末
Konshuu matsuCuối tuần trước
先週末
Senshuu matsu
Cuối tuần tới
来週末
Raishuu matsu

Thứ trong tiếng nhật

thu trong tieng nhat
Hôm nay là ngày thứ mấy
今日は何曜日ですか
kyou wa nan youbi desuka
Thứ hai (ngày trong tuần)
月曜日
getsu youbi
Thứ ba (ngày trong tuần)
火曜日
ka youbi
Thứ tư (ngày trong tuần)
水曜日
sui youbi
Thứ năm (ngày trong tuần)
木曜日
moku youbi
Thứ sáu (ngày trong tuần)
金曜日
kin youbi
Thứ bảy (ngày trong tuần)
土曜日
do youbi
Chủ nhật (ngày trong tuần)
日曜日
nichi youbi
Bây giờ là tháng mấy?
今月は何月ですか
kongetsu wa nan gatsu desuka

Tháng trong tiếng nhật

thang trong tieng nhat

Tháng một
一月
ichi gatsu
Tháng hai
二月
ni gatsu
Tháng ba
三月
san gatsu
Tháng tư
四月
shi gatsu
Tháng năm
五月
go gatsu
Tháng sáu
六月
roku gatsu
Tháng bảy
七月
shichi gatsu
Tháng tám
八月
hachi gatsu
Tháng chín
九月
ku gatsu
Tháng mười
十月
jyu gatsu
Tháng mười một
十一月
jyu ichi gatsu
Tháng mười hai
十二月
jyu ni gatsu
Tháng này
今月
kongetsu
Tháng sau
来月
raigetsu
Tháng trước
先月
Sengetsu

Mùa và năm trong tiếng nhật

Năm nay
今年
kotoshi
Năm sau
来年
rainen
Năm ngoái
去年/昨年
kyonen/sakunen
Mùa xuân
haru
Mùa hè
natsu
Mùa thu
aki
Mùa đông
fuyu
Xem nhiều hơn tại luyện nói tiếng nhật
Share
Post a Comment
 
Copyright © 2016. Tự học tiếng Nhật.
Creative Commons License