512 chữ hán đơn giãn n3 bài 16

Hoc 512 chữ hán đơn giãn trình n3 bài 16

Học 512 chữ hán đơn giãn trình n3 bài 16

Thân thần dạng tín (申 神 様 信)

申す もうす lời nói
申し上げる もうしあげる nói
申し込む もうしこむ ứng dụng
申し訳ない もうしわけない lấy làm tiếc
申請書 しんせいしょ mẫu đăng ký
申し出る もうしでる trả giá
神/神様 かみ/かみさま thiên chúa/chúa
神社 じんじゃ lăng
神経 しんけい thần kinh
精神 せいしん thần linh
神話 しんわ chuyện thần thoại
神道 しんとう đạo shinto
神戸 こうべ kobe
神様 かみさま chúa
田中様 たなかさま kiểu tanaka
様々な さまざまな khác nhau
様子 ようす xuất hiện
同様に どうように tương tự như vậy
皆様 みなさま những người
王様 おうさま vua
模様 もよう mẫu
信号 しんごう tín hiệu
信じる しんじる tin
自信 じしん lòng tin
信用 しんよう thẻ tín dụng
信頼 しんらい lòng tin
信仰 しんこう lòng tin
受信 じゅしん tiếp tân

Điều tra tương đàm (調 査 相 談)

調べる しらべる xem xét
強調する きょうちょうする nhấn mạnh
調子 ちょうし giọng
調査 ちょうさ điều tra
調味料 ちょうみりょう đồ gia vị
調節 ちょうせつ quy định
整える ととのえる tỉa
調査 ちょうさ điều tra
検査 けんさ sự kiểm tra
巡査 じゅんさ cảnh sát viên
操作 そうさ hoạt động
審査 しんさ xem lại
相談する そうだんする tư vấn
相手 あいて phản đối
首相 しゅしょう thủ tướng
相当 そうとう đáng kể
相違 そうい khác nhau
相続 そうぞく di sản
相変わらず あいかわらず như thường lệ
相撲 すまい vật sumo
相談する そうだんする tư vấn
冗談 じょうだん câu nói đùa
会談 かいだん hội nghị
懇談会 こんだんかい hội nghị bàn tròn
雑談 ざつだん trò chuyện
対談 たいだん nói chuyện

Án nội quân đạt (案 内 君 達)

案内する あんないする mời
 あん bản thảo
案外 あんがい thật bất ngờ
答案用紙 とうあんようし trả lời tờ
提案 ていあん đề nghị
案の定 あんのじょう chắc chắn đủ
名案 めいあん ý tưởng tốt
案内する あんないする mời
十日以内 じゅうにちいない trong ngày 10
家内 かない vợ
国内 くぬち nội bộ
 うち nội
内科 ないか nội y
内容 ないよう nội dung
境内 けいだい phức hợp
山本君 やまもとくん yamamoto
 きみ bạn
君主 くんしゅ vua
友達 ともだち người bạn
私たち わたくしたち chúng tôi
速達 そくたつ đưa thư hỏa tốc
上達する じょうたつする nhận tốt hơn
配達 はいたつ giao hàng
達する たっする đến
発達する はったつする phát triển
達人 たつじん thạo

Tinh tuyết giáng trực (星 雪 降 直)

 せい ngôi sao
衛星 えいせい truyền hình vệ tinh
星座 せいざ chòm sao
星占い ほしうらない lá số tử vi
火星 かせい hỏa tinh
惑星 わくせい hành tinh
流れ星 ながれぼし sao băng
明星 みょうじょう ngôi sao
 ゆき tuyết
大雪 おおゆき tuyết nặng
雪だるま ゆきだるま người tuyết
新雪 しんせつ tuyết mới
降雪 こうせつ tuyếy rơi
雪崩 なだれ lở tuyết
吹雪 ふぶき bão tuyết
降りる おりる tránh ra
降る くだる rơi
以降 いこう sau đó
下降 かこう con cháu
降ろす おろす xuống
降水量 こうすいりょう sự kết tủa
飛び降りる とびおりる nhảy ra khỏi
土砂降り どしゃぶり mưa lớn
直す なおす sửa chữa
直る なおる lành vết thương
正直な しょうじきな thành thật
見直す みなおす xem lại
直接 ちょくせつ trực tiếp
直線 ちょくせん đường thẳng
素直な すなおな thành thật
直ちに ただちに ngay

Nguy hiểm thập xả (危 険 拾 捨)

危ない あぶない hiểm nghèo
危険 きけん nguy hiểm
危うい あやうい hiểm nghèo
危害 きがい làm hại
危機 きき khủng hoảng
危篤 きとく tình trạng nguy kịch
険しい山 けわしいやま một ngọn đồi dốc
冒険 ぼうけん phiêu lưu
保険 ほけん bảo hiểm
険悪な けんあくな hay cau có
拾う ひろう đón
拾得物 しゅうとくぶつ vật phẩm tìm thấy
捨てる すてる vứt đi
見捨てる みすてる bỏ
四捨五入 ししゃごにゅう làm tròn
取捨選択 しゅしゃせんたく sự lựa chọn

Lệ hấp phóng biến (戻 吸 放 変)

戻る もどる trở về
戻す もどす trở về
払い戻す はらいもどす trả tlại
取り戻す とりもどす lấy lại
返戻金 へんれいきん hoàn lại tiền
タバコを吸う タバコをすう hút thuốc
吸う すう hút
呼吸する こきゅうする thở
吸収 きゅうしゅう hấp thu
吸い殻 すいがら thuốc lá cuối
放す はなす đi thôi
放送 ほうそう quảng bá
開放する かいほうする mở
解放する かいほうする phóng thích
追放 ついほう trục xuất
手放す てばなす đi thôi
放射能 ほうしゃのう sự phóng xạ
放火 ほうか đốt nhà
変な へんな lạ
変わる かわる thay đổi
変える かえる thay đổi
大変 たいへん rất
変化 へんか thay đổi
変更 へんこう thay đổi
相変わらず あいかわらず như thường lệ

Xỉ phát hội hoành (歯 髪 絵 横)

 は răng
歯医者 はいしゃ nha sĩ
虫歯 むしば sâu răng
歯磨き はみがき kem đánh răng
 かみ tóc
髪の毛 かみのけ tóc
洗髪 あらいがみ dầu gội đầu
散髪 さんぱつ cắt tóc
髪型 かみがた kiểu tóc
金髪 きんぱつ tóc vàng
黒髪 くろかみ tóc đen
白髪 しらかみ tóc màu xám
 え hình ảnh
絵本 えほん sách có hình
絵の具 えのぐ sơn
絵画 かいが bức tranh
油絵 あぶらえ tranh sơn dầu
墨絵 すみえ vẽ mực
浮世絵 うきよえ bản in khắc gỗ nhật bản
似顔絵 にがおえ chân dung
 よこ bên cạnh
横切る よこぎる hội chữ thập
横断歩道 おうだんほどう băng qua đường đi bộ
横断する おうだんする hội chữ thập
横綱 よこづな lớn nhà vô địch

Đương truyền tế vô (当 伝 細 無)

本当に ほんとうに thực sự
当たる あたる chạm
お弁当 おべんとう hộp cơm trưa
適当 てきとう thích hợp
当てる あてる ứng dụng
当時 とうじ vào thời điểm đó
担当 たんとう chịu trách nhiệm
当然 とうぜん tất nhiên
伝える つたえる nói
手伝う てつだう giúp
伝言 つてこと thông điệp
伝統 でんとう truyền thống
宣伝 せんでん quảng cáo
伝染 でんせん nhiễm trùng
電気 でんき điện
遺伝子 いでんし gene
細い こまい gầy
細かい こまかい tốt
細細かい こまごまかい mức phạt tiền phạt
細胞 さいほう tế bào
細菌 さいきん vi trùng
心細い こころぼそい vắng vẻ
詳細 しょうさい chi tiết
細工 さいく khéo léo
無理な むりな vô lý
無料 むりょう tự do
無い ない không
無事 ぶじ sự an toàn
無駄な むだな không có ích
無礼な ぶれいな thô sơ
Share
 
Copyright © 2016. Tự học tiếng Nhật.
Creative Commons License